BeDict Logo

acrylic acid

/əˈkrɪlɪk ˈæsɪd/
Hình ảnh minh họa cho acrylic acid: Axit acrylic.
noun

Trong phòng thí nghiệm, nhà hóa học đã dùng axit acrylic để tạo ra một loại nhựa mới bằng cách liên kết nhiều phân tử lại với nhau.